ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不如说
bùrú shuō
đúng hơn là, nói đúng hơn thì
Hán việt: bất như thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不如说" (bùrú shuō) mang nghĩa "đúng hơn là, nói đúng hơn thì", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 如 (rú - như): "như" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

不如说
bùrú shuō
đúng hơn là, nói đúng hơn thì
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đúng hơn là, nói đúng hơn thì
Ví dụ (5)
yǔqíshuō与其说tā他cōngming聪明,bùrúshuō不如说tā他nǔlì努力。
Thay vì nói anh ấy thông minh, đúng hơn là anh ấy chăm chỉ.
Rather than say he is clever, it would be more accurate to say he is hardworking.
zhè这bú不shì是shībài失败,bùrúshuō不如说shì是yí一cì次xuéxí学习de的jīhuì机会。
Đây không phải là thất bại, nói đúng hơn thì đó là một cơ hội học tập.
This is not so much a failure as a learning opportunity.
yǔqíshuō与其说zhè这shì是gè个qiǎohé巧合,bùrúshuō不如说shì是mìngyùn命运de的ānpái安排。
Thay vì nói đây là một sự trùng hợp, nói đúng hơn là sự sắp đặt của số phận.
Rather than a coincidence, this seems more like fate.
tā他yǔqíshuō与其说shì是wǒ我de的lǎobǎn老板,bùrúshuō不如说shì是wǒ我de的liáng良shī师yì益yǒu友。
Anh ấy thay vì nói là sếp của tôi, thì đúng hơn là một người thầy, người bạn tốt của tôi.
He is less my boss than my mentor and good friend.
yǔqíshuō与其说tā她zài在shēngqì生气,bùrúshuō不如说tā她zài在shāngxīn伤心。
Thay vì nói cô ấy đang tức giận, nói đúng hơn thì cô ấy đang buồn.
Rather than being angry, she seems hurt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây