ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报亭
bàotíng
sạp báo, ki ốt bán báo
Hán việt: báo đình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "报亭" (bàotíng) mang nghĩa "sạp báo, ki ốt bán báo", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 亭 (tíng - đình): "lầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 亭: Dưới mái nhọn vươn cao (亠) có khung cửa thoáng đãng (口) đặt trên cột trụ vững chãi (丁), tạo thành ngôi đình dừng chân nghỉ mát (亭).

Thành phần cấu tạo

报亭
bàotíng
sạp báo, ki ốt bán báo
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
亭
tíng • đình
lầu
亠
Bộ Đầu
Mái đình nhọn vươn cao
口
Bộ Khẩu
Không gian thoáng đãng dưới mái đình
丁
Chữ Đinh
Cột trụ vững chãi chống đỡ / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sạp báo, ki ốt bán báo
Ví dụ (5)
wǒ我zài在bàotíng报亭mǎi买le了yì一běn本zázhì杂志。
Tôi đã mua một cuốn tạp chí ở sạp báo.
I bought a magazine at the newsstand.
fùjìn附近yǒu有bàotíng报亭ma吗?
Gần đây có sạp báo nào không?
Is there a newsstand nearby?
lǎodàyé老大爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都qù去bàotíng报亭mǎi买bàozhǐ报纸。
Cụ ông sáng nào cũng ra sạp báo để mua báo.
The old man goes to the newsstand every morning to buy a newspaper.
xiànzài现在jiē街shàng上de的bàotíng报亭yuèláiyuèshǎo越来越少le了。
Bây giờ các ki ốt bán báo trên phố ngày càng ít đi.
There are fewer and fewer newsstands on the streets now.
xiàyǔ下雨le了,wǒmen我们zài在bàotíng报亭pángbiān旁边duǒyǔ躲雨。
Trời mưa rồi, chúng tôi trú mưa bên cạnh ki ốt bán báo.
It started raining, so we took shelter from the rain beside the newsstand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây