ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反之
fǎnzhī
ngược lại, trái lại, mặt khác.
Hán việt: phản chi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "反之" (fǎnzhī) mang nghĩa "ngược lại", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).

Thành phần cấu tạo

反之
fǎnzhī
ngược lại
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:ngược lại, trái lại, mặt khác.
Ví dụ (5)
qínfèn勤奋kěyǐ可以dǎozhì导致chénggōng成功;fǎnzhī反之,lǎnduò懒惰zé则huì会dǎozhì导致shībài失败。
Cần cù có thể dẫn đến thành công; ngược lại, lười biếng sẽ dẫn đến thất bại.
Diligence can lead to success; conversely, laziness can lead to failure.
rúguǒ如果gōngguòyúqiú供过于求,jiàgé价格jiù就huì会xiàjiàng下降;fǎnzhī反之,jiàgé价格jiù就huì会shàngzhǎng上涨。
Nếu cung vượt quá cầu, giá sẽ giảm; ngược lại (nếu cầu vượt cung), giá sẽ tăng.
If supply exceeds demand, prices will fall; conversely, they will rise.
nǐ你zūnzhòng尊重biérén别人,biérén别人yě也huì会zūnzhòng尊重nǐ你;fǎnzhī反之,nǐ你ruò若àomàn傲慢wúlǐ无礼,biérén别人yě也huì会shūyuǎn疏远nǐ你。
Bạn tôn trọng người khác, người khác cũng sẽ tôn trọng bạn; ngược lại, nếu bạn kiêu ngạo vô lễ, người khác cũng sẽ xa lánh bạn.
If you respect others, they will respect you; conversely, if you are arrogant and rude, they will distance themselves from you.
lèguān乐观de的rén人zài在wēijī危机zhōng中kàndào看到jīhuì机会;fǎnzhī反之,bēiguān悲观de的rén人zài在jīhuì机会zhōng中kàndào看到wēijī危机。
Người lạc quan nhìn thấy cơ hội trong khủng hoảng; ngược lại, người bi quan nhìn thấy khủng hoảng trong cơ hội.
Optimistic people see opportunity in a crisis; conversely, pessimistic people see crisis in an opportunity.
rúguǒ如果nǐ你zhēn真xīn心dàirén待人,huì会yǒu有hǎo好bào报;fǎnzhī反之,rúguǒ如果xūqíngjiǎyì虚情假意,zuìzhōng最终huì会shīqù失去péngyou朋友。
Nếu bạn thật lòng đãi người, sẽ được báo đáp tốt; ngược lại, nếu giả tình giả ý, cuối cùng sẽ mất đi bạn bè.
If you treat people sincerely, you will be rewarded; conversely, if you are insincere, you will eventually lose your friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây