ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
对策
duìcè
đối sách, biện pháp đối phó, cách giải quyết, kế sách.
Hán việt: đối sách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "对策" (duìcè) mang nghĩa "biện pháp đối phó", kết hợp bởi 对 (duì - đối): "đúng" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

对策
duìcè
biện pháp đối phó
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối sách, biện pháp đối phó, cách giải quyết, kế sách.
Ví dụ (5)
miànduì面对xīn新de的jìngzhēng竞争duìshǒu对手,wǒmen我们xūyào需要zhìdìng制定xiāngyìng相应de的duìcè对策。
Đối mặt với đối thủ cạnh tranh mới, chúng ta cần xây dựng đối sách tương ứng.
In the face of new competitors, we need to formulate corresponding countermeasures.
suǒwèi所谓“shàng上yǒu有zhèngcè政策,xià下yǒu有duìcè对策”。
Cái gọi là 'trên có chính sách, dưới có đối sách' (lách luật, đối phó).
As the saying goes, "Those at the top make policies, and those below come up with countermeasures."
dàjiā大家zuòxià坐下lái来shāngliang商量yíxià一下jiějué解决wèntí问题de的duìcè对策。
Mọi người ngồi xuống bàn bạc một chút về biện pháp (đối sách) giải quyết vấn đề.
Let's sit down together and discuss countermeasures for solving the problem.
zhēnduì针对qìhòu气候biànhuà变化,gèguó各国dōu都zài在jījí积极xúnzhǎo寻找duìcè对策。
Nhằm vào biến đổi khí hậu, các nước đều đang tích cực tìm kiếm đối sách.
In response to climate change, all countries are actively seeking countermeasures.
rúguǒ如果chūxiàn出现tūfā突发qíngkuàng情况,nǐ你yǒu有yìngjí应急duìcè对策ma吗?
Nếu xuất hiện tình huống bất ngờ, bạn có đối sách ứng cứu khẩn cấp không?
If an emergency arises, do you have any emergency countermeasures?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây