ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不屑一顾
bùxièyīgù
không thèm để mắt tới, không thèm đếm xỉa, coi khinh, khinh khỉnh, không đáng một xu.
Hán việt: bất tiết nhất cố
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "不屑一顾" (bùxièyīgù) mang nghĩa "không thèm ngó", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 屑 (xiè - tiết): "Mảnh vụn" + 一 (yī - nhất): "số một" + 顾 (gù - cố): "Chăm sóc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 屑: Những mẩu vụn nhỏ bé (肖) rơi vãi dưới gầm giường nơi cơ thể (尸) nằm nghỉ khiến người ta chẳng buồn bận tâm, nghĩa là mảnh vụn, coi thường (屑). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).

Thành phần cấu tạo

不屑一顾
bùxièyīgù
không thèm ngó
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
屑
xiè • tiết
Mảnh vụn
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên trong)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:không thèm để mắt tới, không thèm đếm xỉa, coi khinh, khinh khỉnh, không đáng một xu.
Ví dụ (5)
tā他duì对nà那diǎn点wēibó微薄de的gōngzī工资búxièyígù不屑一顾。
Anh ấy không thèm để mắt tới đồng lương ít ỏi đó.
He sneered at that meager salary with utter contempt.
zhuānjiā专家men们duì对zhè这zhǒng种wěi伪kēxué科学lǐlùn理论búxièyígù不屑一顾。
Các chuyên gia không thèm đếm xỉa đến loại lý thuyết ngụy khoa học này.
The experts dismissed this pseudoscientific theory with disdain.
yǐqián以前dàjiā大家dōu都búxièyígù不屑一顾de的dōngxi东西,xiànzài现在chéng成le了shōucángpǐn收藏品。
Thứ mà trước đây mọi người đều không thèm nhìn tới, bây giờ lại trở thành đồ sưu tầm.
Things that everyone used to disdain have now become collectibles.
tā他nà那zhǒng种àomàn傲慢de的tàidù态度,duì对rènhé任何jiànyì建议dōu都búxièyígù不屑一顾。
Thái độ kiêu ngạo của anh ta là không thèm đếm xỉa đến bất kỳ lời khuyên nào.
With his arrogant attitude, he brushed aside every suggestion with contempt.
duìyú对于wǎng网shàng上de的liúyánfēiyǔ流言蜚语,tā他yíxiàng一向búxièyígù不屑一顾。
Đối với những lời đồn thổi trên mạng, anh ấy trước nay đều không thèm quan tâm.
He has always dismissed online rumors with contempt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây