ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表彰
biǎozhāng
biểu dương, khen thưởng, tuyên dương, vinh danh (thường là cấp trên, tổ chức đối với cá nhân/tập thể).
Hán việt: biểu chương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "表彰" (biǎozhāng) mang nghĩa "biểu dương", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 彰 (zhāng - chương): "Biểu hiện rõ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 彰: Bài văn chương (章) được tô điểm thêm những nét hoa văn rực rỡ (彡) giúp ý nghĩa và công trạng biểu hiện rõ ràng (彰).

Thành phần cấu tạo

表彰
biǎozhāng
biểu dương
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
彰
zhāng • chương
Biểu hiện rõ
章
Chương
Chương / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biểu dương, khen thưởng, tuyên dương, vinh danh (thường là cấp trên, tổ chức đối với cá nhân/tập thể).
Ví dụ (5)
tā他zài在kànghóngjiùzāi抗洪救灾zhōng中biǎoxiàn表现yīngyǒng英勇,shòudào受到le了zhèngfǔ政府de的biǎozhāng表彰。
Anh ấy biểu hiện anh dũng trong công tác chống lũ cứu trợ, được chính phủ tuyên dương.
He showed great bravery in the flood control and disaster relief efforts and was commended by the government.
gōngsī公司jǔxíng举行le了niándù年度biǎozhāng表彰dàhuì大会,jiǎnglì奖励yōuxiù优秀yuángōng员工。
Công ty đã tổ chức đại hội tuyên dương thường niên, khen thưởng các nhân viên xuất sắc.
The company held its annual commendation conference to reward outstanding employees.
zhè这zhǒng种jiànyìyǒngwéi见义勇为de的jīngshén精神zhíde值得dàlì大力biǎozhāng表彰。
Tinh thần thấy việc nghĩa hăng hái làm này xứng đáng được ra sức biểu dương.
This kind of courage in standing up for what is right deserves strong commendation.
wǒmen我们yào要biǎozhāng表彰xiānjìn,先进,biāncè鞭策hòujìn后进。
Chúng ta phải tuyên dương những người tiên tiến, đôn đốc những người đi sau.
We should commend the advanced and spur on those who are lagging behind.
zhè这shì是yí一fèn份jǐyǔ给予zuòchū做出tèshū特殊gòngxiàn贡献zhě者de的biǎozhāng表彰zhèngshū证书。
Đây là giấy khen (chứng nhận biểu dương) dành cho những người có cống hiến đặc biệt.
This is a certificate of commendation awarded to those who have made special contributions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây