ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弊病
bìbìng
bất cập, nhược điểm lớn, thói hư tật xấu, mặt tiêu cực của hệ thống.
Hán việt: tệ bệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "弊病" (bìbìng) mang nghĩa "bất cập, thói hư tật xấu", kết hợp bởi 弊 (bì - tệ): "tệ nạn" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弊: Hai bàn tay (廾) cố che đậy tấm vải rách nát hư hỏng (敝) bên trên, phơi bày những thói xấu và tệ nạn, gian lận (弊). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

弊病
bìbìng
bất cập, thói hư tật xấu
弊
bì • tệ
tệ nạn
敝
Chữ Tệ
Tấm vải rách nát, hư hỏng / biểu âm (phía trên)
廾
Bộ Củng
Hai bàn tay nâng lên che đậy (phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bất cập, nhược điểm lớn, thói hư tật xấu, mặt tiêu cực của hệ thống.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种guǎnlǐ管理zhìdù制度cúnzài存在hěn很duō多bìbìng弊病。
Chế độ quản lý này tồn tại rất nhiều bất cập (tệ đoan).
This management system has many drawbacks.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决gé革chú除xíngshìzhǔyì形式主义de的bìbìng弊病。
Chúng ta phải kiên quyết loại bỏ những tệ nạn của chủ nghĩa hình thức.
We must resolutely eliminate the malady of formalism.
zhè这shì是jiùshèhuì旧社会liú留xiàlái下来de的bìbìng弊病。
Đây là thói hư tật xấu (tệ nạn) do xã hội cũ để lại.
This is a lingering evil left over from the old society.
gǎigé改革de的mùdì目的jiù就shì是wèile为了xiāochú消除yóuyú由于lǒngduàn垄断chǎnshēng产生de的bìbìng弊病。
Mục đích của cải cách chính là để xóa bỏ những bất cập sinh ra do độc quyền.
The purpose of reform is to eliminate the ills caused by monopoly.
rúguǒ如果bù不jíshí及时jiūzhèng纠正,zhèxiē这些bìbìng弊病huì会yuèláiyuè越来越yánzhòng严重。
Nếu không kịp thời sửa chữa, những tệ nạn này sẽ ngày càng nghiêm trọng.
If they are not corrected in time, these problems will become increasingly serious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây