ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屡次
lǚcì
nhiều lần, năm lần bảy lượt, hết lần này đến lần khác.
Hán việt: lũ thứ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "屡次" (lǚcì) mang nghĩa "nhiều lần", kết hợp bởi 屡 (lǚ - lũ): "Lặp đi lặp lại" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屡: Trong ngôi nhà nhỏ (尸), người phụ nữ (娄) cứ cần mẫn làm đi làm lại một công việc hết lần này đến lần khác, thường xuyên (屡). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次).

Thành phần cấu tạo

屡次
lǚcì
nhiều lần
屡
lǚ • lũ
Lặp đi lặp lại
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt / âm đọc (bên trong)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:nhiều lần, năm lần bảy lượt, hết lần này đến lần khác.
Ví dụ (5)
tā他yīn因lǚcì屡次chídào迟到ér而bèi被lǎobǎn老板pīpíng批评。
Anh ấy bị ông chủ phê bình vì nhiều lần đi muộn.
He was criticized by his boss for being late repeatedly.
suīrán虽然lǚcì屡次shībài失败,dàn但tā他cóngwèi从未fàngqì放弃。
Tuy thất bại nhiều lần (năm lần bảy lượt), nhưng anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.
Although he failed repeatedly, he never gave up.
zhè这jiù就shì是nà那gè个lǚcì屡次dǎpò打破shìjiè世界jìlù纪录de的yùndòngyuán运动员。
Đây chính là vận động viên đã nhiều lần phá kỷ lục thế giới đó.
This is the athlete who has repeatedly broken world records.
jǐngfāng警方lǚcì屡次jǐnggào警告tā他búyào不要zài再fàn犯。
Cảnh sát đã nhiều lần cảnh cáo anh ta không được tái phạm.
The police repeatedly warned him not to offend again.
zhè这zhǒng种cuòwù错误lǚcì屡次chūxiàn出现,shuōmíng说明wǒmen我们de的guǎnlǐ管理yǒu有wèntí问题。
Loại lỗi này xuất hiện hết lần này đến lần khác, chứng tỏ quản lý của chúng ta có vấn đề.
The repeated occurrence of this kind of mistake shows that there is a problem with our management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây