ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完整
wánzhěng
hoàn chỉnh, trọn vẹn, nguyên vẹn, đầy đủ.
Hán việt: hoàn chỉnh
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "完整" (wánzhěng) mang nghĩa "hoàn chỉnh", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整).

Thành phần cấu tạo

完整
wánzhěng
hoàn chỉnh
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hoàn chỉnh, trọn vẹn, nguyên vẹn, đầy đủ.
Ví dụ (5)
zhè这tào套shū书wǒ我yǐjīng已经shōují收集wánzhěng完整le了。
Bộ sách này tôi đã sưu tập trọn vẹn (đủ bộ) rồi.
I have already collected the complete set of this series of books.
zhè这zuò座gǔ古jiànzhù建筑bǎocún保存de得fēicháng非常wánzhěng完整。
Tòa kiến trúc cổ này được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn.
This ancient building has been preserved in remarkably complete condition.
qǐng请jiǎng讲yí一jù句wánzhěng完整de的jùzi句子。
Vui lòng nói một câu hoàn chỉnh (đủ chủ vị).
Please say a complete sentence.
wǒ我xiǎng想tīngtīng听听zhè这gè个gùshì故事de的wánzhěng完整bǎnběn版本。
Tôi muốn nghe phiên bản đầy đủ của câu chuyện này.
I want to hear the full version of this story.
wǒmen我们xūyào需要yí一fèn份wánzhěng完整de的shùjù数据bàogào报告。
Chúng tôi cần một bản báo cáo dữ liệu hoàn chỉnh.
We need a complete data report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây