ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放暑假
fàng shǔjià
nghỉ hè.
Hán việt: phóng thử giá
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "放暑假" (fàng shǔjià) mang nghĩa "nghỉ hè", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 暑 (shǔ - thử): "nóng bức" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 暑: Vầng mặt trời (日) chiếu thẳng xuống đầu mọi người (者) giữa trưa hè, tỏa ra cái nắng nóng bức của mùa hạ (暑). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

放暑假
fàng shǔjià
nghỉ hè
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
暑
shǔ • thử
nóng bức
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:nghỉ hè.
Ví dụ (5)
nǐmen你们shénme什么shíhou时候fàng放shǔjià暑假?
Khi nào các bạn được nghỉ hè?
When do you start summer vacation?
fàng放shǔjià暑假de的shíhou时候,wǒ我xiǎng想qù去lǚyóu旅游。
Lúc nghỉ hè, tôi muốn đi du lịch.
When summer vacation starts, I want to go traveling.
háizi孩子men们zuì最pànwàng盼望de的jiù就shì是fàngshǔjià放暑假。
Điều bọn trẻ mong chờ nhất chính là nghỉ hè.
What the children look forward to most is summer vacation.
zhè这shì是wǒ我dàxué大学qījiān期间fàng放de的zuìhòu最后yí一gè个shǔjià暑假。
Đây là kỳ nghỉ hè cuối cùng trong quãng đời đại học của tôi.
This is the last summer vacation of my university years.
yí一fàng放shǔjià暑假,tā他jiù就huí回lǎojiā老家le了。
Vừa mới nghỉ hè là cậu ấy đã về quê rồi.
As soon as summer vacation started, he went back to his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây