ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印
dǎyìn
in, in ấn (tài liệu từ máy tính).
Hán việt: đả ấn
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "打印" (dǎyìn) mang nghĩa "in ấn", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印).

Thành phần cấu tạo

打印
dǎyìn
in ấn
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:in, in ấn (tài liệu từ máy tính).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要dǎyìn打印yí一fèn份jiǎnlì简历。
Tôi muốn in một bản sơ yếu lý lịch.
I want to print a resume.
dǎyìnjī打印机huài坏le了,bù不néng能dǎyìn打印le了。
Máy in hỏng rồi, không in được nữa.
The printer is broken and can't print anymore.
qǐng请bāng帮wǒ我shuāngmiàn双面dǎyìn打印zhè这gè个wénjiàn文件。
Làm ơn giúp tôi in hai mặt tài liệu này.
Please help me print this document double-sided.
zhè这shì是gānggāng刚刚dǎyìn打印chūlái出来de的zhàopiān照片。
Đây là bức ảnh vừa mới được in ra.
These are the photos that were just printed.
qù去nǎlǐ哪里kěyǐ可以dǎyìn打印dēngjīpái登机牌?
Đi đâu có thể in thẻ lên máy bay?
Where can I print my boarding pass?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây