ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古代人怎样
gǔdài rén zěnyàng
người xưa làm thế nào
Hán việt: cổ đại nhân chẩm dạng
道
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "古代人怎样" (gǔdài rén zěnyàng) mang nghĩa "người xưa làm thế nào", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 人 (rén - nhân): "người" + 怎 (zěn - chẩm): "làm sao" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 怎: Trong lòng (心) chợt nảy sinh (乍) một điều băn khoăn chưa rõ nguyên cớ khiến ta phải tự hỏi tại sao, làm sao, thế nào (怎). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

古代人怎样
gǔdài rén zěnyàng
người xưa làm thế nào
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
怎
zěn • chẩm
làm sao
乍
Trà
Bất ngờ / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:người xưa làm thế nào
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书jièshào介绍gǔdàirén古代人zěnyàng怎样shēnghuó生活。
Cuốn sách này giới thiệu người xưa sống như thế nào.
This book introduces how ancient people lived.
lǎoshī老师jiǎng讲le了gǔdàirén古代人zěnyàng怎样jìlù记录shíjiān时间。
Giáo viên giảng người xưa ghi chép thời gian như thế nào.
The teacher explained how ancient people recorded time.
háizi孩子hàoqí好奇gǔdàirén古代人zěnyàng怎样jiànzào建造fángzi房子。
Đứa trẻ tò mò người xưa xây nhà như thế nào.
The child is curious about how ancient people built houses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây