回老家
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "回老家" (huílǎojiā) mang nghĩa "Về quê", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 老 (lǎo - lão): "già" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 回老家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Về quê
Ví dụ (3)
春节他要回老家过年。
Tết này anh ấy sẽ về quê ăn Tết.
He is going back to his hometown to celebrate the Chinese New Year.
放假后她坐火车回老家。
Sau kỳ nghỉ, cô ấy đi tàu hỏa về quê.
After the holiday started, she took the train back to her hometown.
回老家前,他买了很多礼物。
Trước khi về quê, anh ấy mua rất nhiều quà.
Before going back to his hometown, he bought a lot of gifts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây