ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回老家
huílǎojiā
Về quê
Hán việt: hồi lão gia
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "回老家" (huílǎojiā) mang nghĩa "Về quê", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 老 (lǎo - lão): "già" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

回老家
huílǎojiā
Về quê
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Về quê
Ví dụ (3)
chūnjié春节tā他yào要huí回lǎojiā老家guònián过年。
Tết này anh ấy sẽ về quê ăn Tết.
He is going back to his hometown to celebrate the Chinese New Year.
fàngjià放假hòu后tā她zuò坐huǒchē火车huí回lǎojiā老家。
Sau kỳ nghỉ, cô ấy đi tàu hỏa về quê.
After the holiday started, she took the train back to her hometown.
huí回lǎojiā老家qián前,tā他mǎi买le了hěn很duō多lǐwù礼物。
Trước khi về quê, anh ấy mua rất nhiều quà.
Before going back to his hometown, he bought a lot of gifts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây