ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一个多
yí ge duō
Hơn một
Hán việt: nhất cá đa
HSK1
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "一个多" (yí ge duō) nghĩa là "Hơn một", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

一个多
yí ge duō
Hơn một
一
人
丨
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hơn một
Ví dụ (3)
huìyì会议kāi开le了yí一gè个duō多xiǎoshí小时。
Cuộc họp diễn ra hơn một tiếng.
The meeting lasted for more than an hour.
tā他děng等le了yí一gè个duōyuè多月cái才shōudào收到huífù回复。
Anh ấy đợi hơn một tháng mới nhận được phản hồi.
He waited for over a month before receiving a reply.
zhèlǐ这里dào到jīchǎng机场yǒu有yí一gè个duō多xiǎoshí小时chēchéng车程。
Từ đây đến sân bay mất hơn một tiếng đi xe.
It is over an hour's drive from here to the airport.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây