一个多
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Từ "一个多" (yí ge duō) nghĩa là "Hơn một", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 多 (duō): hơn.
Thành phần cấu tạo
一个多
Hơn một
一
人
丨
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 一个多
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hơn một
Ví dụ (3)
会议开了一个多小时。
Cuộc họp diễn ra hơn một tiếng.
The meeting lasted for more than an hour.
他等了一个多月才收到回复。
Anh ấy đợi hơn một tháng mới nhận được phản hồi.
He waited for over a month before receiving a reply.
这里到机场有一个多小时车程。
Từ đây đến sân bay mất hơn một tiếng đi xe.
It is over an hour's drive from here to the airport.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây