ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
五条
wǔ tiáo
Năm cái
Hán việt: ngũ điều
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "五条" (wǔ tiáo) mang nghĩa "Năm cái", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

五条
wǔ tiáo
Năm cái
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Năm cái
Ví dụ (3)
hé河lǐ里yóu游zhe着wǔ五tiáo条xiǎo小yú鱼。
Trong sông có năm con cá nhỏ đang bơi.
Five little fish are swimming in the river.
lǎoshī老师xiě写le了wǔ五tiáo条xiàoguī校规。
Giáo viên viết năm nội quy trường.
The teacher wrote five school rules.
bàogào报告lǐ里lièchū列出wǔ五tiáo条cuòshī措施。
Trong báo cáo liệt kê năm biện pháp.
Five measures are listed in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây