五条
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "五条" (wǔ tiáo) mang nghĩa "Năm cái", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 五条
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Năm cái
Ví dụ (3)
河里游着五条小鱼。
Trong sông có năm con cá nhỏ đang bơi.
Five little fish are swimming in the river.
老师写了五条校规。
Giáo viên viết năm nội quy trường.
The teacher wrote five school rules.
报告里列出五条措施。
Trong báo cáo liệt kê năm biện pháp.
Five measures are listed in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây