ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真实
zhēnshí
thật, chân thực, xác thực, thực tế.
Hán việt: chân thực
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "真实" (zhēnshí) mang nghĩa "Thực sự", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

真实
zhēnshí
Thực sự
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thật, chân thực, xác thực, thực tế.
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影shì是gēnjù根据zhēnshí真实gùshì故事gǎibiān改编de的。
Bộ phim này được chuyển thể dựa trên một câu chuyện có thật.
This film is adapted from a true story.
qǐng请tiánxiě填写zhēnshí真实de的gè个rén人xìnxī信息。
Vui lòng điền thông tin cá nhân xác thực.
Please fill in your real personal information.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常zhēnshí真实de的shìjiè世界。
Đây là một thế giới vô cùng chân thực.
This is a very real world.
zhè这fú幅huà画gěi给rén人yì一zhǒng种hěn很zhēnshí真实de的gǎnjué感觉。
Bức tranh này mang lại cho người ta cảm giác rất chân thật.
This painting gives people a very realistic feeling.
wǒmen我们yào要gǎnyú敢于miànduì面对zhēnshí真实de的zìjǐ自己。
Chúng ta phải dám đối diện với con người thật của mình.
We must have the courage to face our true selves.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây