ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
常常
chángcháng
thường, thường xuyên, hay
Hán việt: thường thường
HSK1
Phó từ
Ngữ pháp 常常

Gợi nhớ

Từ "常常" (chángcháng) mang nghĩa "thường, thường xuyên, hay", kết hợp bởi 常 (cháng - thường): "thường" + 常 (cháng - thường): "thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常).

Thành phần cấu tạo

常常
chángcháng
thường, thường xuyên, hay
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thường, thường xuyên, hay
Ví dụ (3)
tā他chángcháng常常zǎoqǐ早起pǎobù跑步。
Anh ấy thường xuyên dậy sớm chạy bộ.
He often gets up early to go for a run.
zhèlǐ这里xiàtiān夏天chángcháng常常xiàyǔ下雨。
Ở đây mùa hè thường xuyên mưa.
It often rains here in summer.
tā她chángcháng常常gěi给fùmǔ父母dǎ打diànhuà电话。
Cô ấy thường xuyên gọi điện cho cha mẹ.
She often calls her parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây