ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通常
tōngcháng
thông thường, thường, bình thường (theo lệ thường).
Hán việt: thông thường
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "通常" (tōngcháng) nghĩa là "thông thường", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 常 (cháng): thường.

Thành phần cấu tạo

通常
tōngcháng
thông thường
辶
甬
⺌
冖
巾

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:thông thường, thường, bình thường (theo lệ thường).
Ví dụ (5)
wǒ我tōngcháng通常liùdiǎn六点qǐchuáng起床。
Tôi thông thường (thường) 6 giờ là dậy.
I usually get up at six.
tōngcháng通常qíngkuàng情况xià下,zhè这gè个shǒuxù手续xūyào需要sāntiān三天。
Trong tình huống thông thường, thủ tục này cần 3 ngày.
Under normal circumstances, this procedure takes three days.
zhōumò周末wǒ我tōngcháng通常dàizàijiālǐ待在家里。
Cuối tuần tôi thường ở nhà.
I usually stay at home on weekends.
tōngcháng通常láishuō来说,zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果xiàtiān夏天zuì最hǎochī好吃。
Nói một cách thông thường, loại quả này mùa hè ăn là ngon nhất.
Generally speaking, this kind of fruit tastes best in summer.
huìyì会议tōngcháng通常yóu由jīnglǐ经理zhǔchí主持。
Cuộc họp thường do giám đốc chủ trì.
The meeting is usually chaired by the manager.
2
tính từ
Nghĩa:thông thường, bình thường, phổ thông.
Ví dụ (5)
zhè这zhǐshì只是tōngcháng通常de的gǎnmào感冒,búyòng不用dānxīn担心。
Đây chỉ là cảm mạo thông thường thôi, không cần lo lắng.
It's just a common cold, so don't worry.
chāochū超出tōngcháng通常fànwéi范围de的bōdòng波动。
Sự biến động vượt ra ngoài phạm vi thông thường.
Fluctuations beyond the normal range.
ànzhào按照tōngcháng通常de的guànlì惯例,nǐ你yào要xiān先fù付dìngjīn定金。
Theo thông lệ bình thường (thông thường), bạn phải trả tiền cọc trước.
According to the usual practice, you need to pay a deposit first.
tā他de的fǎnyìng反应bǐ比tōngcháng通常yào要màn慢yìxiē一些。
Phản ứng của anh ấy chậm hơn so với bình thường một chút.
His reaction was a bit slower than usual.
zài在zhè这gè个jìjié季节,xiàyǔ下雨shì是tōngcháng通常xiànxiàng现象。
Vào mùa này, mưa là hiện tượng thông thường.
At this time of year, rain is a common occurrence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây