ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女生
nǚshēng
nữ sinh, bạn nữ, con gái (thường chỉ học sinh, sinh viên hoặc cô gái trẻ chưa kết hôn).
Hán việt: nữ sinh
个
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女生" (nǚshēng) mang nghĩa "Nữ sinh, cô gái", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

女生
nǚshēng
Nữ sinh, cô gái
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nữ sinh, bạn nữ, con gái (thường chỉ học sinh, sinh viên hoặc cô gái trẻ chưa kết hôn).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重bān班lǐ里de的měi每yí一wèi位nǚshēng女生。
Chúng ta phải tôn trọng mỗi một bạn nữ trong lớp.
We should respect every girl in the class.
lǐ理gōngkē工科dàxué大学lǐ里de的nǚshēng女生tōngcháng通常bǐ比nánshēng男生shǎo少。
Nữ sinh trong các trường đại học khối kỹ thuật thường ít hơn nam sinh.
There are usually fewer female students than male students at science and engineering universities.
nà那gè个zhā扎mǎwěibiàn马尾辫de的nǚshēng女生shì是wǒ我de的mèimei妹妹。
Cô bé (nữ sinh) buộc tóc đuôi gà kia là em gái tôi.
The girl with the ponytail is my younger sister.
xiànzài现在de的nǚshēng女生dōu都hěn很dúlì独立,bùjǐn不仅piàoliang漂亮érqiě而且cōngming聪明。
Con gái bây giờ đều rất độc lập, không những xinh đẹp mà còn thông minh.
Girls nowadays are very independent—not only beautiful, but also smart.
zhè这shì是nǚshēng女生sùshè宿舍,nánshēng男生zhǐbù止步。
Đây là ký túc xá nữ, nam sinh vui lòng dừng bước.
This is the women's dormitory. No men allowed beyond this point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây