ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出事
chūshì
xảy ra chuyện, gặp tai nạn, gặp chuyện không may.
Hán việt: xuất sự
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出事" (chūshì) mang nghĩa "Gặp sự cố, xảy ra chuyện", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

出事
chūshì
Gặp sự cố, xảy ra chuyện
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động-tân
Nghĩa:xảy ra chuyện, gặp tai nạn, gặp chuyện không may.
Ví dụ (5)
tā他yǐjīng已经sāntiān三天méi没liánxì联系wǒ我le了,wǒ我dānxīn担心tā他chūshì出事le了。
Anh ấy đã 3 ngày không liên lạc với tôi, tôi lo anh ấy gặp chuyện rồi.
He hasn't contacted me for three days already, and I'm worried that something may have happened to him.
kāichē开车yào要xiǎoxīn小心,fǒuzé否则hěn很róngyì容易chūshì出事。
Lái xe phải cẩn thận, nếu không rất dễ xảy ra tai nạn.
Be careful when driving, or it's very easy to get into an accident.
nàlǐ那里jīngcháng经常chūshì出事,zuìhǎo最好bié别qù去。
Ở đó thường xuyên xảy ra chuyện, tốt nhất đừng đi.
Accidents happen there quite often, so you'd better not go.
yàoshì要是chūshì出事le了,shéi谁lái来fùzé负责?
Nếu xảy ra chuyện, ai sẽ chịu trách nhiệm?
If something goes wrong, who will be responsible?
tā他chūshì出事yǐhòu以后,quánjiārén全家人dōu都hěn很tòngkǔ痛苦。
Sau khi anh ấy gặp nạn, cả nhà đều rất đau khổ.
After he got into trouble, the whole family suffered greatly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây