出事
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "出事" (chūshì) mang nghĩa "Gặp sự cố, xảy ra chuyện", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 出事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động-tân
Nghĩa:xảy ra chuyện, gặp tai nạn, gặp chuyện không may.
Ví dụ (5)
他已经三天没联系我了,我担心他出事了。
Anh ấy đã 3 ngày không liên lạc với tôi, tôi lo anh ấy gặp chuyện rồi.
He hasn't contacted me for three days already, and I'm worried that something may have happened to him.
开车要小心,否则很容易出事。
Lái xe phải cẩn thận, nếu không rất dễ xảy ra tai nạn.
Be careful when driving, or it's very easy to get into an accident.
那里经常出事,最好别去。
Ở đó thường xuyên xảy ra chuyện, tốt nhất đừng đi.
Accidents happen there quite often, so you'd better not go.
要是出事了,谁来负责?
Nếu xảy ra chuyện, ai sẽ chịu trách nhiệm?
If something goes wrong, who will be responsible?
他出事以后,全家人都很痛苦。
Sau khi anh ấy gặp nạn, cả nhà đều rất đau khổ.
After he got into trouble, the whole family suffered greatly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây