ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梳子
shūzi
cái lược.
Hán việt: sơ tử
把
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "梳子" (shūzi) mang nghĩa "Cái lược", kết hợp bởi 梳 (shū - sơ): "chải (tóc)" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 梳: Chiếc lược làm bằng gỗ (木) lướt êm qua mái tóc suôn mượt như dòng nước chảy (㐬) mỗi khi chải tóc (梳). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

梳子
shūzi
Cái lược
梳
shū • sơ
chải (tóc)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái lược.
Ví dụ (5)
nǐ你de的tóufa头发luàn乱le了,yòng用shūzi梳子shū梳yíxià一下ba吧。
Tóc bạn rối rồi, dùng lược chải một chút đi.
Your hair is messy—use a comb to straighten it a bit.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一bǎ把mù木shūzi梳子。
Tôi muốn mua một cái lược gỗ.
I want to buy a wooden comb.
zhè这bǎ把shūzi梳子de的chǐ齿hěn很mì密。
Răng của cái lược này rất dày.
The teeth of this comb are very closely spaced.
wǒ我de的shūzi梳子bù不zhīdào知道diū丢nǎr哪儿qù去le了。
Không biết cái lược của tôi vứt đâu mất rồi.
I have no idea where I lost my comb.
nà那shì是sùliào塑料shūzi梳子,róngyì容易chǎnshēng产生jìngdiàn静电。
Đó là lược nhựa, dễ sinh ra tĩnh điện.
That is a plastic comb, which easily generates static electricity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây