ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扒窃
pá qiè
móc túi, trộm đồ
Hán việt: bát thiết
—

Gợi nhớ

Từ "扒窃" (pá qiè) mang nghĩa "móc túi, trộm đồ", kết hợp bởi 扒 (bā / pá - bát): "Bới" + 窃 (qiè - thiết): "trộm cắp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扒: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tách sang hai bên (八) để vạch tìm, cào bới và gỡ từng lớp đất đá (扒). • Chữ 窃: Kẻ gian lén chui qua hang ngách (穴) rồi dùng dao cắt (切) khóa lấy đồ vật của người khác là hành vi trộm cắp, lén lút (窃).

Thành phần cấu tạo

扒窃
pá qiè
móc túi, trộm đồ
扒
bā / pá • bát
Bới
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
八
Bát
Tám / âm đọc (bên phải)
窃
qiè • thiết
trộm cắp
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
切
Thiết
Cắt / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:móc túi, trộm đồ
Ví dụ (5)
zài在gōngjiāochē公交车shàng上yào要tígāo提高jǐngtì警惕,fángzhǐ防止bèi被páqiè扒窃。
Trên xe buýt cần nâng cao cảnh giác, phòng chống bị móc túi.
Be vigilant on the bus to prevent being pickpocketed.
jǐngfāng警方zhuāhuò抓获le了yì一míng名zài在shāngchǎng商场páqiè扒窃de的fànzuì犯罪fēnzǐ分子。
Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ phạm tội móc túi trong thương xá.
Police caught a criminal pickpocketing in the mall.
tā他yīn因gōngkāi公开páqiè扒窃ér而bèi被dàibǔ逮捕。
Anh ta bị bắt vì móc túi công khai.
He was arrested for open pickpocketing.
gōnggòngchǎngsuǒ公共场所yào要dùjué杜绝páqiè扒窃xíngwéi行为。
Nơi công cộng cần loại bỏ triệt để hành vi móc túi.
Pickpocketing behavior must be eliminated in public places.
jǐngfāng警方kāizhǎn开展le了dǎyā打压páqiè扒窃de的zhuānxiàng专项xíngdòng行动。
Cảnh sát đã triển khai chiến dịch chuyên đề triệt phá hành vi móc túi.
Police launched a special operation to suppress pickpocketing.
2
Danh từ
Nghĩa:hành vi móc túi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây