ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根本就是
gēn běn jiù shì
vốn dĩ chính là, căn bản là
Hán việt: căn bản tựu thị
—

Gợi nhớ

Từ "根本就是" (gēn běn jiù shì) nghĩa là "vốn dĩ chính là, căn bản là", ghép bởi: 根 (gēn): Rễ + 本 (běn): Sách + 就 (jiù): đã + 是 (shì): là.

Thành phần cấu tạo

根本就是
gēn běn jiù shì
vốn dĩ chính là, căn bản là
木
艮
一
京
尤
日

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:vốn dĩ chính là, căn bản là
Ví dụ (3)
zhè这gēnběn根本jiù就shì是wùhuì误会。
Đây căn bản chính là một sự hiểu lầm.
This is simply a misunderstanding.
tā他shuō说dehuà的话gēnběn根本jiù就shì是piànrén骗人de的。
Lời anh ấy nói vốn dĩ chính là lừa người.
What he said is basically a lie.
nǐ你zhème这么zuò做gēnběn根本jiù就shì是làngfèi浪费shíjiān时间。
Bạn làm như vậy vốn dĩ chính là lãng phí thời gian.
Doing this is simply a waste of time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây