根本就是
—
Gợi nhớ
Từ "根本就是" (gēn běn jiù shì) nghĩa là "vốn dĩ chính là, căn bản là", ghép bởi: 根 (gēn): Rễ + 本 (běn): Sách + 就 (jiù): đã + 是 (shì): là.
Thành phần cấu tạo
根本就是
vốn dĩ chính là, căn bản là
木
艮
一
京
尤
日
Phân tích từ 根本就是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm phó từ
Nghĩa:vốn dĩ chính là, căn bản là
Ví dụ (3)
这根本就是误会。
Đây căn bản chính là một sự hiểu lầm.
This is simply a misunderstanding.
他说的话根本就是骗人的。
Lời anh ấy nói vốn dĩ chính là lừa người.
What he said is basically a lie.
你这么做根本就是浪费时间。
Bạn làm như vậy vốn dĩ chính là lãng phí thời gian.
Doing this is simply a waste of time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây