污水排放
—
Gợi nhớ
Từ "污水排放" (wū shuǐ pái fàng) nghĩa là "xả nước thải", ghép bởi: 污 (wū): Bẩn + 水 (shuǐ): Nước + 排 (pái): hàng + 放 (fàng): để.
Thành phần cấu tạo
污水排放
xả nước thải
氵
亏
水
扌
非
方
Phân tích từ 污水排放
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ / Cụm động từ
Nghĩa:xả nước thải
Ví dụ (3)
工厂不能任意进行污水排放。
Nhà máy không được tự ý xả nước thải.
Factories cannot discharge sewage arbitrarily.
减少污水排放有利于保护环境。
Giảm xả nước thải có lợi cho bảo vệ môi trường.
Reducing sewage discharge helps protect the environment.
政府严格检查污水排放问题。
Chính quyền kiểm tra nghiêm ngặt vấn đề xả nước thải.
The government strictly inspects sewage discharge issues.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây