ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白炽
báichì
Sáng chói (đèn)
Hán việt: bạch xí
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Khi dây tóc bóng đèn được nung bằng sức nóng của ngọn lửa (火) rực cháy hừng hực (炽: chữ Chỉ 只) đến mức phát ra ánh sáng trắng lòa (白: tia nắng 丿 từ mặt trời 日), đó là trạng thái "sáng chói (đèn)" (白炽 - bạch xí).

Thành phần cấu tạo

白炽
báichì
Sáng chói (đèn)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
炽
chì • xí
Rực rỡ
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sáng chói (đèn)
Ví dụ (3)
báichìdēng白炽灯yǐjīng已经hěn很shǎo少yòng用le了。
Đèn sợi đốt đã ít được dùng rồi.
Incandescent bulbs are rarely used anymore.
dēng灯sī丝fāchū发出báichì白炽de的guāng光。
Dây tóc đèn phát ra ánh sáng trắng chói.
The filament emits an incandescent light.
lúhuǒ炉火báichì白炽,fēicháng非常míngliàng明亮。
Lửa lò trắng sáng, rất rực.
The furnace fire is white-hot and very bright.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây