ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谆谆教诲
zhūn zhūn jiào huì
lời ân cần dạy bảo tha thiết
Hán việt: truân truân giáo hối
—

Gợi nhớ

Từ "谆谆教诲" (zhūn zhūn jiào huì) mang nghĩa "lời ân cần dạy bảo tha thiết", kết hợp bởi 谆 (zhūn - truân): "Ân cần" + 谆 (zhūn - truân): "Ân cần" + 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 诲 (huì - hối): "dạy bảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谆: Những lời nói (讠) dạy bảo chân thành giúp người nghe được hưởng (享) trọn vẹn đạo lý làm người mang sắc thái ân cần, cẩn thận (谆). • Chữ 谆: Những lời nói (讠) dạy bảo chân thành giúp người nghe được hưởng (享) trọn vẹn đạo lý làm người mang sắc thái ân cần, cẩn thận (谆). • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 诲: Người thầy kiên trì dùng lời nói (讠) ân cần khuyên nhủ học trò mỗi ngày (每) không biết mệt mỏi, đó là sự dạy bảo, chỉ dẫn (诲).

Thành phần cấu tạo

谆谆教诲
zhūn zhūn jiào huì
lời ân cần dạy bảo tha thiết
谆
zhūn • truân
Ân cần
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên phải)
谆
zhūn • truân
Ân cần
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên phải)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
诲
huì • hối
dạy bảo
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:lời ân cần dạy bảo tha thiết
Ví dụ (5)
wǒ我yǒngyuǎn永远míngjì铭记lǎoshī老师de的zhūnzhūnjiàohuì谆谆教诲。
Tôi luôn ghi nhớ sâu sắc lời ân cần dạy bảo của thầy giáo.
I will forever remember my teacher's earnest teachings.
fùmǔ父母de的zhūnzhūnjiàohuì谆谆教诲bàn伴wǒ我chéngzhǎng成长。
Lời ân cần dạy bảo của cha mẹ đồng hành cùng tôi trưởng thành.
Parents' earnest teachings accompanied my growth.
zhèxiē这些zhūnzhūnjiàohuì谆谆教诲lìngrén令人shòuyìfěiqiǎn受益匪浅。
Những lời ân cần dạy bảo này mang lại lợi ích vô cùng sâu sắc.
These earnest teachings benefited people immensely.
lǎoshī老师zài在kètáng课堂shàng上zhūnzhūnjiàohuì谆谆教诲xuésheng学生。
Thầy giáo ân cần khuyên dạy học sinh trong giờ học.
The teacher earnestly taught students in the classroom.
zhǎngbèi长辈zhūnzhūnjiàohuì谆谆教诲wǒmen我们yào要chéngshí诚实zuòrén做人。
Bậc tiền bối ân cần dạy bảo chúng tôi phải làm người trung thực.
Elders earnestly taught us to be honest people.
2
Động từ
Nghĩa:ân cần khuyên dạy

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây