抉
一丨一フ一ノ丶
7
—
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) dứt khoát tách mở (夬) để lấy phần cốt lõi bên trong, mang nghĩa móc ra, lựa chọn và quyết định (抉).
Thành phần cấu tạo
抉
Lựa chọn, quyết định, móc ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán, tách ra / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Lựa chọn, quyết định, móc ra
Ví dụ (5)
面对两难境地,他必须做出抉择。
Đối mặt với tình thế tiến thoái lưỡng nan, anh ấy phải đưa ra lựa chọn.
Facing a dilemma, he must make a choice.
他在人生关键时刻正确地抉择了未来的方向。
Anh ấy tại thời điểm quan trọng của cuộc đời đã chọn đúng hướng đi tương lai.
He correctly chose his future direction at a critical moment in life.
用心抉择每一条人生道路。
Dùng tâm lựa chọn từng con đường đời.
Choose every life path with care.
这是一个艰难的抉择。
Đây là một sự lựa chọn vô cùng khó khăn.
This is a difficult choice.
明智的抉择帮他赢得了成功。
Sự lựa chọn sáng suốt đã giúp anh ấy giành được thành công.
A wise choice helped him achieve success.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự lựa chọn, quyết định (trong 抉择)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây