三百八十
—
Gợi nhớ
Từ "三百八十" (sān bǎi bā shí) nghĩa là "Ba trăm tám mươi", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 百 (bǎi): một trăm + 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười.
Thành phần cấu tạo
三百八十
Ba trăm tám mươi
三
一
白
八
十
Phân tích từ 三百八十
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Ba trăm tám mươi
Ví dụ (3)
这双运动鞋打完折后是三百八十元,比原价便宜了很多。
Đôi giày thể thao này sau khi giảm giá là ba trăm tám mươi tệ, rẻ hơn rất nhiều so với giá gốc.
This pair of sneakers is 380 yuan after the discount, much cheaper than the original price.
我们班有四十名学生,一学期的班费总共收了三百八十块。
Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh, quỹ lớp một học kỳ tổng cộng thu được ba trăm tám mươi đồng.
Our class has forty students, and the class fund collected a total of 380 yuan for the semester.
从这里开车到省城大概需要三百八十公里,得开四个多小时。
Lái xe từ đây đến thành phố tỉnh lị mất khoảng ba trăm tám mươi km, phải mất hơn bốn tiếng.
Driving from here to the provincial capital takes about 380 kilometers, which will take over four hours.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây