ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
四百八十
sìbǎi bāshí
Bốn trăm tám mươi
Hán việt: tứ bách bát thập
—

Gợi nhớ

Từ "四百八十" (sìbǎi bāshí) nghĩa là "Bốn trăm tám mươi", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 百 (bǎi): một trăm + 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

四百八十
sìbǎi bāshí
Bốn trăm tám mươi
囗
儿
一
白
八
十

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Bốn trăm tám mươi
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书yígòng一共yǒu有sìbǎibāshí四百八十yè页,wǒ我huā花le了yì一zhōu周de的shíjiān时间cái才dúwán读完。
Cuốn sách này có tổng cộng 480 trang, tôi mất một tuần mới đọc xong.
This book has a total of 480 pages, and it took me a week to finish reading it.
nán南cháo朝yǒu有sìbǎibāshí四百八十sì寺,nà那shì是fójiào佛教zài在zhōngguó中国fēicháng非常xīngshèng兴盛de的shíqī时期。
Nam triều có 480 ngôi chùa, đó là thời kỳ Phật giáo ở Trung Quốc cực kỳ hưng thịnh.
The Southern Dynasties had four hundred and eighty temples; that was a period when Buddhism was very prosperous in China.
gòumǎi购买zhè这tào套chú厨jù具zhènghǎo正好huā花le了sìbǎibāshí四百八十yuán元,hái还zài在wǒ我de的yùsuàn预算zhīnèi之内。
Mua bộ đồ làm bếp này vừa đúng hết bốn trăm tám mươi tệ, vẫn nằm trong ngân sách của tôi.
Purchasing this set of kitchenware cost exactly four hundred and eighty yuan, which is still within my budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây