ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
歡
huān
vui vẻ, hân hoan
Hán việt: hoan
丶一丨一丶フ一丶フ一ノ丨丶一一一丨一丨フノ丶
22
—

Gợi nhớ

Nghe tiếng chim hạc reo vang (雚), mọi người đều mở miệng cười tươi rạng rỡ (欠) trong niềm vui vẻ, hân hoan (歡).

Thành phần cấu tạo

歡
huān
vui vẻ, hân hoan
雚
Chữ Quán
Chim hạc vỗ cánh reo vang, gợi âm đọc huān (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Mở miệng cười nói reo vui (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hân hoan
Ví dụ (5)
dàjiā大家huānjùyìtáng欢聚一堂,fēicháng非常kāixīn开心。
Mọi người vui vẻ tụ họp một nhà, rất vui mừng.
Everyone gathered together happily, feeling very glad.
jiérì节日lǐ里dàochù到处chōngmǎn充满huānshēngxiàoyǔ欢声笑语。
Trong ngày lễ khắp nơi tràn ngập tiếng nói tiếng cười vui vẻ.
Holidays are filled with laughter and cheerful voices everywhere.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都huānhū欢呼qǐlái起来。
Nghe thấy tin này, mọi người đều reo hò vui mừng.
Hearing this news, everyone cheered happily.
rèliè热烈huānyíng欢迎gè各wèi位jiābīn嘉宾guānglín光临。
Nhiệt liệt hoan nghênh các vị khách quý tới tham dự.
Warmly welcome all distinguished guests.
háizi孩子men们hěn很xǐhuan喜欢zhè这wèi位xīn新lǎoshī老师。
Các em nhỏ rất thích vị thầy giáo mới này.
Children like this new teacher very much.
2
Động từ
Nghĩa:hoan nghênh, yêu thích

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây