ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上一年
shàng yī nián
Năm trước / Học năm nhất
Hán việt: thượng nhất niên
—

Gợi nhớ

Từ "上一年" (shàng yī nián) nghĩa là "Năm trước / Học năm nhất", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 一 (yī): số một + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

上一年
shàng yī nián
Năm trước / Học năm nhất
一
卜
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Năm trước / Học năm nhất
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司de的yíngyè'é营业额bǐ比shàng上yì一niándù年度zēngzhǎng增长le了bǎifēnzhī'èrshí百分之二十。
Doanh thu của công ty chúng tôi đã tăng 20% so với năm trước.
Our company's turnover increased by twenty percent compared to the previous year.
mèimei妹妹mǎshàng马上jiù就yào要shàng上yì一niánjí年级le了,tā她duì对xiǎoxué小学shēnghuó生活chōngmǎn充满le了qīdài期待。
Em gái sắp lên lớp một rồi, em ấy tràn đầy mong đợi về cuộc sống tiểu học.
My younger sister is about to go to the first grade, and she is full of expectations for primary school life.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候hé和shàngyìnián上一年xiāngbǐ相比,xiǎnde显得gèngjiā更加gānzào干燥yánrè炎热。
Khí hậu ở đây so với năm trước có vẻ khô ráo và nóng bức hơn.
Compared to the previous year, the climate here seems more dry and hot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây