ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谲
jué
Gian xảo / Kỳ dị
Hán việt: quyệt
丶フフ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
14
—

Gợi nhớ

Những lời nói (讠) sắc nhọn như mũi dùi (矞) biến hóa khôn lường dùng để đánh lừa người nghe thật gian xảo, kỳ dị (谲).

Thành phần cấu tạo

谲
jué
Gian xảo / Kỳ dị
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
矞
Chữ Duật
Dùi nhọn, rực rỡ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Gian xảo / Kỳ dị
Ví dụ (3)
zhè这gè个shāngrén商人de的shǒuduàn手段shífēn十分guǐjué诡谲,jìngzhēng竞争duìshǒu对手wǎngwǎng往往fángbúshèngfáng防不胜防。
Thủ đoạn của thương nhân này vô cùng xảo quyệt, các đối thủ cạnh tranh thường không thể đề phòng nổi.
This businessman's tactics are extremely crafty, and his competitors are often unable to defend against them.
zhè这bù部xuányí悬疑diànyǐng电影de的jùqíng剧情biànhuàn变幻bō波jué谲yún云guǐ诡,bú不dào到zuìhòu最后yíkè一刻gēnběn根本cāi猜bù不chū出jiéjú结局。
Cốt truyện của bộ phim hồi hộp này biến ảo khôn lường, chưa đến phút cuối thì không thể đoán ra kết cục.
The plot of this suspense movie is bizarre and unpredictable; you can't guess the ending until the very last moment.
tā他píngshí平时kàn看qǐlái起来lǎoshí老实bā巴jiāo交,qíshí其实nèixīn内心cáng藏zhe着lìngrén令人nányǐ难以chájué察觉de的jué谲zhà诈。
Bình thường anh ta trông có vẻ thật thà, nhưng thực ra trong lòng lại che giấu sự gian xảo khó có thể nhận ra.
He usually looks honest, but in fact, he hides an imperceptible deceitfulness in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây