ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一个打
yí gè dǎ
một người đánh
Hán việt: nhất cá đả
—

Gợi nhớ

Từ "一个打" (yí gè dǎ) nghĩa là "một người đánh", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 打 (dǎ): đánh.

Thành phần cấu tạo

一个打
yí gè dǎ
một người đánh
一
人
丨
扌
丁

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:một người đánh
Ví dụ (5)
bǐsài比赛zhōng中tā他yí一gè个rén人dǎ打quán全chǎng场。
Trong trận đấu một mình anh ấy đánh toàn sân.
He plays the whole court alone in the game.
tā他yí一gè个dǎ打liǎng两gè个,yīrán依然zhànjù占据yōushì优势。
Anh ấy một người đánh hai người, vẫn chiếm ưu thế.
He fights two alone and still holds an advantage.
xùnliàn训练shí时tā他yí一gè个dǎ打sān三gè个yě也bú不lèi累。
Lúc huấn luyện một mình anh ấy đấu ba người cũng không mệt.
During practice he sparred with three alone without getting tired.
wǔshù武术biǎoyǎn表演zhōng中,tā他yí一gè个dǎ打wǔ五gè个yīrán依然yóurènyǒuyú游刃有余。
Trong màn biểu diễn võ thuật, một mình anh ấy đánh với năm người mà vẫn dư sức.
Please give me one dozen pencils.
miànduì面对wéi围gōng攻,zhè这wèi位dòngzuò动作yǎnyuán演员zài在diànyǐng电影lǐ里jīngcháng经常shì是yí一gè个dǎ打shí十gè个。
Đối mặt với vòng vây, nam diễn viên hành động này trong phim thường là một người đánh mười người.
Eggs in the supermarket are packed by the dozen.
2
Danh từ
Nghĩa:một tá (12 cái)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây