ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一个零
yí gè líng
số không, không (cơ bản)
Hán việt: nhất cá linh
—

Gợi nhớ

Từ "一个零" (yí gè líng) nghĩa là "số không, không (cơ bản)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 零 (líng): số không.

Thành phần cấu tạo

一个零
yí gè líng
số không, không (cơ bản)
一
人
丨
雨
令

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:số không, không (cơ bản)
Ví dụ (3)
wǒ我céngjīng曾经bāng帮yí一gè个líng零jīchǔ基础de的zhōngguó中国péngyou朋友,zài在duǎnduǎn短短sān三gè个yuè月nèi内xuéhuì学会le了yòng用yuènányǔ越南语diǎn点cān餐、kǎnjià砍价、shènzhì甚至kāi开wánxiào玩笑。
Tôi đã từng giúp một người bạn Trung Quốc chưa biết tí gì, học được cách dùng tiếng Việt để gọi món, mặc cả, thậm chí là nói đùa chỉ trong vỏn vẹn 3 tháng.
I once helped a Chinese friend with zero foundation learn to order food, bargain, and even joke in Vietnamese in just three months.
bàobiǎo报表lǐ里de的shùjù数据chū出le了yánzhòng严重cuòwù错误,yīnwèi因为cáiwù财务zài在shūrù输入jīn'é金额shí时shǎo少dǎ打le了yí一gè个líng零,dǎozhì导致jǐbǎi几百wàn万yuán元de的wùchā误差。
Số liệu trong báo cáo xảy ra lỗi nghiêm trọng, do kế toán đánh thiếu một số không lúc nhập số tiền, dẫn đến sai sót tận vài triệu tệ.
There was a serious error in the report data because the accountant missed a zero when entering the amount, resulting in a discrepancy of millions of yuan.
jíshǐ即使nǐ你zài在zhè这gè个lǐngyù领域shì是yí一gè个líng零jīngyàn经验de的xīnshǒu新手,zhǐyào只要kěn肯tàshí踏实kěn肯xué学,gōngsī公司dōu都huì会gěi给nǐ你tígōng提供chéngzhǎng成长péixùn培训de的jīhuì机会。
Cho dù bạn là người mới không có chút kinh nghiệm nào trong lĩnh vực này, chỉ cần chịu khó chịu học, công ty đều sẽ cung cấp cơ hội đào tạo để bạn phát triển.
Even if you are a novice with zero experience in this field, as long as you are down-to-earth and willing to learn, the company will provide you with growth and training opportunities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây