ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污水处理
wū shuǐ chǔ lǐ
xử lý nước thải
Hán việt: ô thủy xử lý
—

Gợi nhớ

Từ "污水处理" (wū shuǐ chǔ lǐ) nghĩa là "xử lý nước thải", ghép bởi: 污 (wū): Bẩn + 水 (shuǐ): Nước + 处 (chù / chǔ): nơi + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

污水处理
wū shuǐ chǔ lǐ
xử lý nước thải
氵
亏
水
夂
几
王

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xử lý nước thải
Ví dụ (3)
chéngshì城市wūshuǐ污水chǔlǐchǎng处理厂měitiān每天yào要jìnghuà净化dàliàng大量de的shēnghuó生活fèishuǐ废水。
Nhà máy xử lý nước thải thành phố mỗi ngày phải tinh lọc một lượng lớn nước thải sinh hoạt.
The city's sewage treatment plant purifies a large amount of domestic wastewater every day.
zhè这jiā家huà化gōngchǎng工厂yǐnjìn引进le了xiānjìn先进de的wūshuǐ污水chǔlǐ处理shèbèi设备。
Nhà máy hóa chất này đã nhập dây chuyền xử lý nước thải tiên tiến.
This chemical plant introduced advanced wastewater treatment equipment.
gǎishàn改善wūshuǐ污水chǔlǐ处理xìtǒng系统shì是bǎohù保护huánjìng环境de的zhòngyào重要yí一bù步。
Cải thiện hệ thống xử lý nước thải là một bước quan trọng để bảo vệ môi trường.
Improving the sewage treatment system is an important step in protecting the environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây