缚
フフ一一丨フ一一丨丶一丨丶
13
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng những sợi dây tơ (纟) quấn trải rộng khắp xung quanh (尃) khiến đối phương không thể cựa quậy là trói buộc, ràng buộc (缚).
Thành phần cấu tạo
缚
trói buộc, ràng buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trói buộc, ràng buộc
Ví dụ (3)
他被绳子缚住双手。
Anh ấy bị dây trói hai tay.
His hands were tied up with a rope.
不要被旧观念束缚。
Đừng bị quan niệm cũ trói buộc.
Don't be bound by old ideas.
这些规则缚住了创造力。
Những quy tắc này ràng buộc sức sáng tạo.
These rules bind creativity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây