ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缚
fù
trói buộc, ràng buộc
Hán việt: phược
フフ一一丨フ一一丨丶一丨丶
13
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng những sợi dây tơ (纟) quấn trải rộng khắp xung quanh (尃) khiến đối phương không thể cựa quậy là trói buộc, ràng buộc (缚).

Thành phần cấu tạo

缚
fù
trói buộc, ràng buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trói buộc, ràng buộc
Ví dụ (3)
tā他bèi被shéngzi绳子fù缚zhù住shuāngshǒu双手。
Anh ấy bị dây trói hai tay.
His hands were tied up with a rope.
búyào不要bèi被jiù旧guānniàn观念shùfù束缚。
Đừng bị quan niệm cũ trói buộc.
Don't be bound by old ideas.
zhèxiē这些guīzé规则fù缚zhù住le了chuàngzàolì创造力。
Những quy tắc này ràng buộc sức sáng tạo.
These rules bind creativity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây