ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
那伞
nà sǎn
chiếc ô đó
Hán việt: na tán
—

Gợi nhớ

Từ "那伞" (nà sǎn) nghĩa là "chiếc ô đó", ghép bởi: 那 (nà): đó + 伞 (sǎn): ô.

Thành phần cấu tạo

那伞
nà sǎn
chiếc ô đó
冄
阝
伞

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:chiếc ô đó
Ví dụ (3)
wàimiàn外面xiàyǔ下雨le了,nǐ你dài带nà那sǎn伞chūqù出去ba吧。
Bên ngoài trời mưa rồi, bạn mang chiếc ô đó ra ngoài đi.
It's raining outside, take that umbrella with you.
nà那sǎn伞shì是hóngsè红色de的,hěn很piàoliang漂亮。
Chiếc ô đó màu đỏ, rất đẹp.
That umbrella is red and very pretty.
wǒ我bǎ把nà那sǎn伞fàng放zài在mén门hòu后le了。
Tôi để chiếc ô đó ở sau cửa rồi.
I put that umbrella behind the door.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây