ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一个桶
yí gè tǒng
Một cái thùng
Hán việt: nhất cá thùng
—

Gợi nhớ

Từ "一个桶" (yí gè tǒng) nghĩa là "Một cái thùng", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 桶 (tǒng): xô.

Thành phần cấu tạo

一个桶
yí gè tǒng
Một cái thùng
一
人
丨
木
甬

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Một cái thùng
Ví dụ (3)
zài在yuènán越南bù不fēnlèi分类。suǒyǒu所有lājī垃圾yí一gè个tǒng桶,lājīchē垃圾车tǒngyī统一shōuzǒu收走。
Ở Việt Nam không phân loại. Tất cả rác chung một cái thùng, xe rác đến thu gom một lượt.
There is no sorting in Vietnam. All garbage goes into one bin, and the garbage truck collects it all together.
tā他tí提zhe着yí一gè个tǒng桶qù去hébiān河边dǎ打shuǐ水,zhǔnbèi准备jiāoguàn浇灌yuànzi院子lǐ里de的huācǎo花草。
Anh ấy xách một cái thùng ra bờ sông lấy nước, chuẩn bị tưới hoa cỏ trong sân.
He carried a bucket to the river to fetch water, preparing to water the flowers and plants in the yard.
chúfáng厨房jiǎoluò角落lǐ里fàng放zhe着yí一gè个tǒng桶,zhuānmén专门yònglái用来zhuāng装chú厨yú余lājī垃圾。
Ở góc bếp có đặt một cái thùng, chuyên dùng để đựng rác thải thực phẩm.
There is a bin in the corner of the kitchen, specially used for food waste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây