ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报警器
bàojǐngqì
Thiết bị còi/chuông cảnh báo an ninh
Hán việt: báo cảnh khí
—

Gợi nhớ

Từ "报警器" (bàojǐngqì) mang nghĩa "Thiết bị còi/chuông cảnh báo an ninh", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 警 (jǐng - cảnh): "Cảnh báo" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 警: Dùng lời nói (言) nghiêm trang và cung kính (敬) để nhắc nhở mọi người đề phòng hiểm nguy, đó là lời cảnh báo, cảnh giác (警). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

报警器
bàojǐngqì
Thiết bị còi/chuông cảnh báo an ninh
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiết bị còi/chuông cảnh báo an ninh
Ví dụ (3)
chúfáng厨房lǐ里ānzhuāng安装le了yānwù烟雾bàojǐngqì报警器yǐfáng以防huǒzāi火灾。
Trong nhà bếp đã lắp đặt thiết bị báo động khói để phòng hỏa hoạn.
A smoke alarm was installed in the kitchen to prevent fire.
chùdòng触动le了mén门de的fángdào防盗bàojǐngqì报警器。
Đã đụng trúng thiết bị báo động chống trộm của cửa.
Triggered the door's anti-theft alarm device.
cèshì测试jǐnjí紧急bàojǐngqì报警器shìfǒu是否zhèngcháng正常gōngzuò工作。
Kiểm thử xem còi báo động khẩn cấp có hoạt động bình thường không.
Test whether the emergency alarm is working normally.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây