ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根本原因
gēn běn yuán yīn
nguyên nhân cốt lõi
Hán việt: căn bản nguyên nhân
—

Gợi nhớ

Từ "根本原因" (gēn běn yuán yīn) mang nghĩa "nguyên nhân cốt lõi", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 本 (běn - bản): "quyển" + 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 因 (yīn - nhân): "bởi vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因).

Thành phần cấu tạo

根本原因
gēn běn yuán yīn
nguyên nhân cốt lõi
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên nhân cốt lõi
Ví dụ (3)
zhǎodào找到wèntí问题de的gēnběn根本yuányīn原因cái才néng能jiějué解决tā它。
Tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề mới có thể giải quyết được nó.
Only by finding the root cause of the problem can it be solved.
quēfá缺乏gōutōng沟通shì是xǔduō许多wùhuì误会de的gēnběn根本yuányīn原因。
Thiếu hụt giao tiếp là nguyên nhân căn bản của nhiều sự hiểu lầm.
Lack of communication is the fundamental reason for many misunderstandings.
diàochá调查xiǎozǔ小组déchū得出le了zhè这cì次shìgù事故de的gēnběn根本yuányīn原因。
Tổ điều tra đã rút ra nguyên nhân cốt lõi của sự cố lần này.
The investigation team concluded the root cause of this accident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây