ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
送伞
sòng sǎn
mang ô đến cho, đưa ô
Hán việt: tống tán
—

Gợi nhớ

Từ "送伞" (sòng sǎn) nghĩa là "mang ô đến cho, đưa ô", ghép bởi: 送 (sòng): tặng + 伞 (sǎn): ô.

Thành phần cấu tạo

送伞
sòng sǎn
mang ô đến cho, đưa ô
辶
关
伞

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mang ô đến cho, đưa ô
Ví dụ (3)
xiàyǔ下雨le了,bàba爸爸qù去xuéxiào学校gěi给nǚ'ér女儿sòng送sǎn伞。
Mưa rồi, bố đến trường học mang ô cho con gái.
It rained, dad went to school to deliver an umbrella to his daughter.
xièxie谢谢nǐ你tèyì特意pǎo跑lái来gěi给wǒ我sòng送sǎn伞。
Cảm ơn bạn đã cất công chạy tới mang ô cho tôi.
Thank you for specially running over to bring me an umbrella.
chūmén出门qián前jìde记得jiào叫rén人sòng送sǎn伞。
Trước khi ra ngoài nhớ dặn người mang ô.
Remember to tell someone to bring an umbrella before going out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây