ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一个班
yí gè bān
một lớp học, một ca làm
Hán việt: nhất cá ban
—

Gợi nhớ

Từ "一个班" (yí gè bān) nghĩa là "một lớp học, một ca làm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

一个班
yí gè bān
một lớp học, một ca làm
一
人
丨
王
刂

Định nghĩa (1)

1
Số lượng từ
Nghĩa:một lớp học, một ca làm
Ví dụ (3)
quán全xiào校yígòng一共yǒu有sānshí三十gè个bān班。
Toàn trường tổng cộng có 30 lớp.
There are thirty classes in the whole school.
wǒmen我们shì是yí一gè个bān班de的tóngxué同学。
Chúng tôi là bạn học chung một lớp.
We are classmates in the same class.
shīfu师傅jīntiān今天zhí值yí一gè个bān班。
Bác thợ hôm nay trực một ca làm việc.
The technician is on duty for one shift today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây