ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生日歌
shēng rì gē
bài hát sinh nhật
Hán việt: sinh nhật ca
—

Gợi nhớ

Từ "生日歌" (shēng rì gē) nghĩa là "bài hát sinh nhật", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 日 (rì): ngày + 歌 (gē): bài hát.

Thành phần cấu tạo

生日歌
shēng rì gē
bài hát sinh nhật
生
日
哥
欠

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bài hát sinh nhật
Ví dụ (3)
dàjiā大家yìqǐ一起chuī吹làzhú蜡烛chàng唱shēngrìgē生日歌。
Mọi người cùng nhau thổi nến hát bài hát sinh nhật.
Everyone blew out candles and sang the birthday song.
huānkuài欢快de的shēngrìgē生日歌xiǎng响chè彻fángjiān房间。
Bài hát sinh nhật rộn rã vang khắp căn phòng.
The cheerful birthday song resounded through the room.
mèimei妹妹xuéhuì学会le了chàng唱yīngwén英文shēngrìgē生日歌。
Em gái đã học được cách hát bài hát sinh nhật tiếng Anh.
My younger sister learned to sing the English birthday song.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây