ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半山腰
bàn shān yāo
Lưng chừng núi
Hán việt: bán sơn yêu
—

Gợi nhớ

Từ "半山腰" (bàn shān yāo) nghĩa là "Lưng chừng núi", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 山 (shān): núi + 腰 (yāo): eo.

Thành phần cấu tạo

半山腰
bàn shān yāo
Lưng chừng núi
丷
牛
山
月
要

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lưng chừng núi
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在bànshānyāo半山腰de的liáng凉tíng亭lǐ里xiūxi休息。
Chúng tôi nghỉ ngơi trong đình nghỉ chân ở lưng chừng núi.
We rested in the pavilion halfway up the mountain.
pá爬dào到bànshānyāo半山腰jiù就lèi累de得zǒu走bú不dòng动le了。
Leo đến lưng chừng núi đã mệt đến mức không bước nổi.
Climbing halfway up the mountain I was too tired to walk.
bànshānyāo半山腰jiànyǒu建有yí一zuò座sìmiào寺庙。
Lưng chừng núi có xây dựng một ngôi chùa.
A temple is built halfway up the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây