半山腰
—
Gợi nhớ
Từ "半山腰" (bàn shān yāo) nghĩa là "Lưng chừng núi", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 山 (shān): núi + 腰 (yāo): eo.
Thành phần cấu tạo
半山腰
Lưng chừng núi
丷
牛
山
月
要
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Lưng chừng núi
Ví dụ (3)
我们在半山腰的凉亭里休息。
Chúng tôi nghỉ ngơi trong đình nghỉ chân ở lưng chừng núi.
We rested in the pavilion halfway up the mountain.
爬到半山腰就累得走不动了。
Leo đến lưng chừng núi đã mệt đến mức không bước nổi.
Climbing halfway up the mountain I was too tired to walk.
半山腰建有一座寺庙。
Lưng chừng núi có xây dựng một ngôi chùa.
A temple is built halfway up the mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây