ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从根本上
cóng gēn běn shàng
Từ căn bản
Hán việt: tòng căn bản thượng
—

Gợi nhớ

Từ "从根本上" (cóng gēn běn shàng) mang nghĩa "Từ căn bản", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 根 (gēn - căn): "Rễ" + 本 (běn - bản): "quyển" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).

Thành phần cấu tạo

从根本上
cóng gēn běn shàng
Từ căn bản
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Cụm phó từ
Nghĩa:Từ căn bản
Ví dụ (3)
cóng从gēnběn根本shàng上jiějué解决huánjìngwūrǎnwèntí环境污染问题。
Từ căn bản giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.
Fundamentally solve environmental pollution problem.
zhè这xiàng项gǎigé改革cóng从gēnběn根本shàng上gǎibiàn改变le了júmiàn局面。
Cuộc cải cách này từ căn bản đã thay đổi cục diện.
This reform fundamentally changed situation.
bìxū必须cóng从gēnběn根本shàng上tígāo提高zhìliàng质量。
Bắt buộc từ căn bản nâng cao chất lượng.
Must fundamentally improve quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây