ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第一周
dì yī zhōu
Tuần đầu tiên
Hán việt: đệ nhất chu
—

Gợi nhớ

Từ "第一周" (dì yī zhōu) nghĩa là "Tuần đầu tiên", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 一 (yī): số một + 周 (zhōu): tuần.

Thành phần cấu tạo

第一周
dì yī zhōu
Tuần đầu tiên
⺮
弟
一
冂
吉

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tuần đầu tiên
Ví dụ (3)
kāixué开学dìyī第一zhōu周dàjiā大家dōu都hěn很mánglù忙碌。
Tuần đầu tiên khai giảng mọi người đều rất bận rộn.
Everyone was busy during the first week of school.
wǒmen我们zài在dìyī第一zhōu周wánchéng完成le了xiàngmù项目guīhuà规划。
Chúng tôi đã hoàn thành quy hoạch dự án ở tuần đầu tiên.
We finished project planning in the first week.
rùzhí入职dìyī第一zhōu周tā他shìyìng适应de得hěn很hǎo好。
Tuần đầu tiên đi làm anh ấy thích nghi rất tốt.
He adapted very well in his first week of work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây