ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一两个
yī liǎng gè
Một vài, một hai cái
Hán việt: nhất lưỡng cá
—

Gợi nhớ

Từ "一两个" (yī liǎng gè) nghĩa là "Một vài, một hai cái", ghép bởi: 一 (yī): số một + 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

一两个
yī liǎng gè
Một vài, một hai cái
一
两内部
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Một vài, một hai cái
Ví dụ (3)
wǒ我zhǐ只xūyào需要mǎi买yì一liǎng两gè个píngguǒ苹果chángcháng尝尝。
Tôi chỉ cần mua một hai quả táo nếm thử.
I only need to buy one or two apples to taste.
děng等yì一liǎng两gè个xīngqī星期jiù就néng能shōudào收到bāoguǒ包裹le了。
Chờ một hai tuần là có thể nhận được bưu kiện rồi.
Wait one or two weeks to receive package.
xiànchǎng现场hái还yǒu有yì一liǎng两gè个kòng空wèizhi位置。
Hiện trường còn có một hai vị trí trống.
There are still one or two empty seats on site.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây