ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一个半
yī gè bàn
số lượng một cộng thêm một nửa
Hán việt: nhất cá bán
—

Gợi nhớ

Từ "一个半" (yī gè bàn) nghĩa là "số lượng một cộng thêm một nửa", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 半 (bàn): một nửa.

Thành phần cấu tạo

一个半
yī gè bàn
số lượng một cộng thêm một nửa
一
人
丨
丷
牛

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:số lượng một cộng thêm một nửa
Ví dụ (3)
zhè这chǎng场bǐsài比赛chíxù持续le了yí一gè个bàn半xiǎoshí小时。
Trận đấu này kéo dài một tiếng rưỡi.
This match lasted for one and a half hours.
cóng从shànghǎi上海chéngzuò乘坐gāosù高速lièchē列车dào到hángzhōu杭州dàyuē大约zhǐ只xūyào需要yí一gè个bàn半xiǎoshí小时。
Đi tàu cao tốc từ Thượng Hải đến Hàng Châu chỉ mất khoảng một tiếng rưỡi (số lượng một cộng thêm một nửa) đồng hồ.
He and I worked out of town for one and a half years.
qiē切le了yí一gè个bàn半píngguǒ苹果chī吃。
Cắt một quả rưỡi táo ăn.
Cut one and a half apples to eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây