ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每一个
měi yī gè
mỗi một, từng cái/người một
Hán việt: mỗi nhất cá
—

Gợi nhớ

Từ "每一个" (měi yī gè) nghĩa là "mỗi một, từng cái/người một", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 一 (yī): số một + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

每一个
měi yī gè
mỗi một, từng cái/người một
𠂉
母
一
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:mỗi một, từng cái/người một
Ví dụ (3)
lǎoshī老师rènzhēn认真duìdài对待měi每yí一gè个xuésheng学生。
Thầy giáo đối xử nghiêm túc với mỗi một học sinh.
The teacher treats every single student earnestly.
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜měi每yí一gè个xuéxí学习de的jīhuì机会。
Chúng ta cần trân trọng từng cơ hội học tập.
We should cherish every single opportunity to learn.
zhèlǐ这里de的měi每yí一gè个fángjiān房间dōu都hěn很gānjìng干净。
Mỗi một căn phòng ở đây đều rất sạch sẽ.
Every single room here is very clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây