一个月
—
Gợi nhớ
Từ "一个月" (yī gè yuè) nghĩa là "thời gian một tháng", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 月 (yuè): tháng.
Thành phần cấu tạo
一个月
thời gian một tháng
一
人
丨
月
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:thời gian một tháng
Ví dụ (3)
他在北京学了一个月汉语。
Anh ấy đã học tiếng Trung một tháng ở Bắc Kinh.
He studied Chinese in Beijing for one month.
再过一个月就要放暑假了。
Còn một tháng nữa là đến kỳ nghỉ hè rồi.
In one more month, summer vacation will start.
我一个月去一次图书馆。
Tôi một tháng đi thư viện một lần.
I go to the library once a month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây